fbpx

Xem Tuổi, Ngày Giờ Tốt Xông Đất Và Mở Hàng Đầu Năm 2019 Để Quầy Thuốc Phát Tài Phát Lộc

Chi Tiết Xem Tuổi, Ngày Giờ Tốt Xông Đất Và Mở Hàng Đầu Năm 2019 Để Quầy Thuốc Phát Tài Phát Lộc.

Theo Quan Niệm, Nếu lựa chọn được người hợp tuổi, ngày tốt, giờ tốt để khai trương đầu năm sẽ giúp chúng ta 1 năm mới làm ăn phát tài và gặp nhiều may mắn. Vậy các chủ quầy nên khai trương và giờ nào? Ngày nào? Và tuổi nào sẽ là tốt nhất trong năm 2019 này?

Chúng ta nên chọn Nam nữ đều được, tốt nhất vẫn là Nam tính tình thoải mái và vận của người đó đang phát…

Trong tháng Giêng năm Kỷ Hợi 2019, các ngày theo âm lịch sau rất tốt cho việc mở hàng, khai trương đầu năm. Quý bạn có thể chọn 1 trong những ngày sau:

  • Mùng 2 (6/2), ngày Giáp Tuất
  • Mùng 4 (8/2), ngày Bính Tý
  • Mùng 5 (9/2), ngày Đinh Sửu
  • Mùng 8 (12/2), ngày Canh Thìn
  • Mùng 11 (15/2), ngày Quý Mùi

Sớm nhất là mùng 02 Tết là có thể chọn làm ngày đẹp để mở cửa hàng đầu năm.

Qua Tết, muộn nhất là ngày 11 âm, cho những trường hợp đặc biệt.
Chi tiết ngày giờ như sau:

– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương. Giờ tốt để mở cửa hàng, khai trương trong ngày là:

  • Giờ Mão, từ 5h đến 7h
  • Giờ Ngọ, từ 11h đến 13h
  • Giờ Mùi, từ 13h đến 15h

– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương. Giờ tốt để mở cửa hàng, khai trương trong ngày là:

  • Giờ Mão, từ 5h đến 7h
  • Giờ Ngọ, từ 11h đến 13h
  • Giờ Thân, từ 15h đến 17h

– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương. Giờ tốt để mở cửa hàng, khai trương trong ngày là:

  • Giờ Mão, từ 5h đến 7h
  • Giờ Tỵ, từ 9h đến 11h
  • Giờ Thân, từ 15h đến 17h

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương. Giờ tốt để mở cửa hàng, khai trương trong ngày là:

  • Giờ Thìn, từ 7h đến 9h
  • Giờ Tỵ, từ 9h đến 11h
  • Giờ Thân, từ 15h đến 17h

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương. Giờ tốt để mở cửa hàng, khai trương trong ngày là:

  • Giờ Mão, từ 5h đến 7h
  • Giờ Tỵ, từ 9h đến 11h
  • Giờ Thân, từ 15h đến 17h

Giờ đẹp quý vị có thể chọn giờ Hoàng Đạo theo lịch trong ngày cho dễ. Nếu quý vị nào thận trọng, nên tìm các giờ Thiên Quan Quý Nhân, giờ Phúc Tinh Quý Nhân, giờ Bát Lộc mà hành theo

Tuổi Canh Tý 1960
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Nhâm Dần 1962 hoặc Mậu Ngọ 1978
b) Ngày đẹp:

– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Tân Sửu 1961
a) Người Mở Hàng: Nhâm Dần 1962; Nhâm Tý 1972; Mậu Tý 2008

b) Ngày đẹp

– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương

Tuổi Nhâm Dần 1962
a) Người mở hàng: Quý Mão 1963; Nhâm Ngọ 2002; Nhâm Tuất 1982
b) Ngày đẹp:

– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

Tuổi Quý Mão 1963

a) Người mở hàng: Nhâm Tuất 1982; Quý Mùi 2003; Canh Tuất 1970; Tân Mùi 1991
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Giáp Thìn 1964
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Quý Mùi 2003
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Ất Tỵ 1965
a) Người mở hàng: Quý Mão 1963; Nhâm Tý 1972
b) Ngày đẹp:

– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

Tuổi Bính Ngọ 1966
a) Người mở hàng: Giáp Tuất 1994; Giáp Dần 1974; Ất Mùi 1955
b) Ngày đẹp:

– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Đinh Mùi 1967
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Ất Mão 1975
b) Ngày đẹp: Như trên

Tuổi Mậu Thân 1968 
a) Người mở hàng: Quý Mùi 2003; Gíap Tý 1984; Giáp Thìn 1964
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Kỷ Dậu 1969
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Nhâm Thìn 1952; Nhâm Tý 1972; Bính Tý 1996
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Canh Tuất 1970
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Nhâm Dần 1962; Quý Mão 1963
b) Ngày đẹp: Như trên

Tuổi Tân Hợi 1971
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Nhâm Ngọ 2002; Quý Mão 1963; Quý Mùi 2003
b) Ngày đẹp:
– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Nhâm Tý 1972
a) Người mở hàng: Nhâm Thìn 1952; Canh Thìn 2000
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Quý Sửu 1973
a) Người mở hàng: Nhâm Tý 1972; Quý Mão 1963; Giáp Tý 1984
b) Ngày đẹp:

– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Giáp Dần 1974
a) Người mở hàng: Dần 1962; Quý Mùi 1963; Quý Mão 1963
b) Ngày đẹp:

– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

Tuổi Ất Mão 1975
a) Người mở hàng: Nhâm Tuất 1982; Quý Mùi 1963
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Bính Thìn 1976
a) Người mở hàng: Giáp Tý 1984
b) Ngày đẹp:

– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Đinh Tỵ 1977
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọn 2002; Giáp Ngọ 1954
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

Tuổi Mậu Ngọ 1978 
a) Người mở hàng: Quý Mùi 1963; Bính Dần 1986
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Kỷ Mùi 1979 
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Mậu Ngọ 1978
b) Ngày đẹp:Như trên

 Tuổi Canh Thân1980 
a) Người mở hàng: Canh Ngọ 1990; Nhâm Thân 1962; Mậu Thìn 1988
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Tân Dậu 1981 
a) Người mở hàng: Giáp Tuất 1994; Nhâm Dần 1962
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Nhâm Tuất 1982 
a) Người mở hàng: Quý Mão 1963; Nhâm Dần 1962; Nhâm Ngọ 2002; Đinh Mão 1987
b) Ngày đẹp: Như trên

 Tuổi Quý Hợi 1983
a) Người mở hàng: Nhâm Tý 1972; Quý Mão 1963; Quý Mùi 2003
b) Ngày đẹp:
– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Giáp Tý 1984 
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Quý Mùi 2003; Giáp Dần 1974
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Ất Sửu 1985 
a) Người mở hàng: Nhâm Tý 1972; Gíap Tý 1984; Bính Tý 1996
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Bính Dần 1986 
a) Người mở hàng: Mậu Ngọ 1978; Quý Mão 1963; Giáp Thìn 1964
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

Tuổi Đinh Mão 1987 
a) Người mở hàng: Nhâm Tuất 1982; Kỷ Mùi 1979; Canh Ngọ 1990
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Mậu Thìn 1988 
a) Người mở hàng: Quý Mùi 2003; Tân Mùi 1991; Bính Tý 1996
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Kỷ Tỵ 1989
a) Người mở hàng: Bính Ngọ 1966; Giáp Ngọ 1954; Canh Ngọ 1990
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

Tuổi Canh Ngọ 1990 
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Giáp Dần 1974; Mậu Dần 1998; Nhâm Tuất 1982
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Tân Mùi 1991 
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Nhâm Ngọ 2002; Quý Mão 1963
b) Ngày đẹp: Như trên

 Tuổi Nhâm Thân 1992
a) Người mở hàng: Quý Mão 1963; Nhâm Tý 1972; Nhâm Thìn 1952; Canh Thìn 2000
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Quý Dậu 1993 
a) Người mở hàng: Nhâm Tý 1972; Nhâm Thìn 1952; Giáp Tý 1984; Bính Tý 1996
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Giáp Tuất 1994 
a) Người mở hàng: Nhâm Dần 1962; Nhâm Ngọ 2002; Quý Mão 1963
b) Ngày đẹp: Như trên

Tuổi Ất Hợi 1995
a) Người mở hàng: Quý Mão 1963; Nhâm Tý 1972; Giáp Tý 1984
b) Ngày đẹp:
– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Tuổi Bính Tý 1996 
a) Người mở hàng: Giáp Thìn 1964
b) Ngày đẹp:
– Mùng 05 âm, tức Thứ Bảy 09/02 dương.

– Mùng 08 âm, tức Thứ Ba 12/02 dương.

Tuổi Đinh Sửu 1997 
a) Người mở hàng: Nhâm Tý 1972; Giáp Tý 1984
b) Ngày đẹp:
– Mùng 04 âm, tức Thứ Sáu 08/02 dương.

Tuổi Mậu Dần 1998 
a) Người mở hàng: Quý Mùi 2003; Quý Mão 1963; Nhâm Thìn 1952
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

Tuổi Kỷ Mão 1999 
a) Người mở hàng: Nhâm Ngọ 2002; Nhâm Tuất 1983; Giáp Tuất 1994
b) Ngày đẹp:
– Mùng 02 âm, tức Thứ Tư 06/02 dương.

– Mùng 11 âm, tức Thứ Sáu 15/02 dương.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *